Tư vấn điều hòa
Bảng mã lỗi điều hòa Toshiba chi tiết và cách xử lý hiệu quả
Điều hòa Toshiba là một trong những dòng sản phẩm được nhiều gia đình Việt tin dùng nhờ độ bền cao và khả năng làm mát vượt trội. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng, không thể tránh khỏi tình trạng máy báo lỗi khiến người dùng lo lắng. Hiểu được điều đó, Điện Máy Người Việt xin gửi đến bạn Bảng mã lỗi điều hòa Toshiba chi tiết và cách xử lý hiệu quả, giúp bạn dễ dàng tra cứu nguyên nhân và biết cách khắc phục nhanh chóng tại nhà. Bài viết sau sẽ là công cụ hỗ trợ đắc lực giúp bạn chủ động hơn trong việc bảo trì và sử dụng điều hòa an toàn, tiết kiệm.
1. Các bước kiểm tra mã lỗi điều hòa Toshiba đơn giản tại nhà
Để người dùng dễ dàng xác định tình trạng hoạt động và các lỗi kỹ thuật trên điều hòa Toshiba, bạn có thể thực hiện theo các bước dưới đây:
Bước 1: Kích hoạt chế độ kiểm tra lỗi
Hướng remote về phía dàn lạnh của điều hòa Toshiba. Nhấn và giữ nút CHECK hoặc nút CHK (tuỳ theo từng model) cho đến khi trên màn hình điều khiển hiển thị mã “00”.
Bước 2: Di chuyển để tìm mã lỗi
Sử dụng nút mũi tên lên hoặc xuống trên remote để di chuyển qua từng mã lỗi hiển thị trên màn hình. Trong quá trình này, bạn đang dò tìm mã lỗi tương ứng với sự cố mà máy gặp phải.
Bước 3: Xác nhận mã lỗi chính xác
– Nếu mã lỗi chưa chính xác, đèn TIMER trên dàn lạnh sẽ nhấp nháy và phát ra một tiếng bíp ngắn.
– Khi đến đúng mã lỗi, toàn bộ đèn trên dàn lạnh sẽ nhấp nháy đồng thời, kèm theo tiếng bíp kéo dài khoảng 10 giây. Đây là tín hiệu xác nhận rằng điều hòa đang gặp lỗi ở mã đang hiển thị.

2. Bảng mã lỗi điều hòa Toshiba thường gặp nhất
Bảng mã lỗi 2 ký tự
| STT | Mã lỗi | Mô tả mã lỗi |
| 1 | 04 | Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh |
| 2 | 05 | Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng |
| 3 | 07 | Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng |
| 4 | 08 | Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều |
| 5 | 09 | Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động |
| 6 | 11 | Lỗi quạt dàn lạnh |
| 7 | 12 | Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh |
| 8 | 13 | Thiếu Gas |
| 9 | 14 | Quá dòng mạch Inverter |
| 10 | 16 | Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén |
| 11 | 17 | Lỗi mạch phát hiện dòng điện |
| 12 | 18 | Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch |
| 13 | 19 | Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch |
| 14 | 20 | Áp suất thấp |
| 15 | 21 | Áp suất cao |
| 16 | 25 | Lỗi mô tơ quạt thông gió |
| 17 | 97 | Lỗi thông tin tín hiệu |
| 18 | 98 | Trùng lặp địa chỉ |
| 19 | 99 | Không có thông tin từ dàn lạnh |
| 20 | 0B | Lỗi mực nước ở dàn lạnh |
| 21 | 0C | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch |
| 22 | 0D | Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch |
| 23 | 0E | Lỗi cảm biến Gas |
| 24 | 0F | Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ |
| 25 | 1A | Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng |
| 26 | 1B | Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng |
| 27 | 1C | Lỗi truyền động bộ nén cục nóng |
| 28 | 1D | Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động |
| 29 | 1E | Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao |
| 30 | 1F | Bộ nén bị hỏng |
| 31 | B5 | Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp |
| 32 | B6 | Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao |
| 33 | B7 | Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động |
| 34 | EF | Lỗi quạt gầm phía trước |
Bảng mã lỗi 3, 4 ký tự
| STT | Mã lỗi | Mô tả mã lỗi |
| 1 | TEN | Lỗi nguồn điện quá áp |
| 2 | 0011 | Lỗi mô tơ quạt |
| 3 | 0012 | Lỗi PC board |
| 4 | 0013 | Lỗi nhiệt độ TC |
| 5 | 0021 | Lỗi hoạt động IOL |
| 6 | 0104 | Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng |
| 7 | 0105 | Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng |
| 8 | 0111 | Lỗi mô tơ quạt dàn lạnh |
| 9 | 0112 | Lỗi PC board dàn lạnh |
| 10 | 0214 | Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp |
| 11 | 0216 | Lỗi vị trí máy nén khí |
| 12 | 0217 | Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí |
| 13 | 0218 | Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở |
| 14 | 0219 | Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở |
| 15 | 0307 | Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng |
| 16 | 0308 | Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh |
| 17 | 0309 | Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh |
| 18 | 000C | Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch |
| 19 | 000D | Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch |
| 20 | 010C | Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch |
| 21 | 010D | Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch |
| 22 | 021A | Lỗi mô tơ quạt dàn nóng |
| 23 | 021B | Lỗi cảm biến TE |
| 24 | 021C | Lỗi mạch drive máy nén khí |
| 25 | 031D | Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor |
| 26 | 031E | Nhiệt độ máy nén khí cao |
| 27 | 031F | Dòng máy nén khí quá cao |